Sơn Jotun Jotafloor Topcoat

Liên hệ

Mô tả

Thông số kỹ thuật Sơn Jotun Jotafloor Topcoat
Mô tả sản phẩm Sơn Jotun Jotafloor Topcoat
Jotafloor Topcoat là loại sơn sàn hai thành phần gốc epoxy. Nó có độ bền tuyệt hảo, chịu hoá chất tốt và có nhiều màu sắc để lựa chọn. Ngoài ra, nó còn có thể sử dụng như là lớp sơn phủ màu hoàn thiện cho sản phẩm Jotafloor Screed.

Mục đích sử dụng Sơn Jotun Jotafloor Topcoat
Dùng cho các loại sàn cần độ chống bụi, độ bền và tính thẩm mỹ cao. Các khu vực tiêu biểu như:
Nhà kho
Ga-ra
Xưởng
Khu vực sản xuất
Do có độ bám dính cao vào bề mặt đã được sơn lót của bê tông, vữa, lớp láng nền (screed) và 1 số bề mặt khác, nên sản phẩm Jotafloor Topcoat rất lý tưởng được ứng dụng cho các khu vực chịu tải trọng từ thấp tới trung bình trong công nghiệp.
Độ dầy và định mức sơn Sơn Jotun Jotafloor Topcoat
                                                                          Tối thiểu                Tối đa                Tiêu chuẩn
Độ dầy, khô (µm)                                                40                         60                           50
Độ dầy, ướt (µm)                                                80                        120                         100
Định mức lý thuyết (m²/l)                                 12,5                      8,3                          10
Tính chất vật lý
Màu sắc                         Hệ thống pha màu tự động (MCI)
% thể tích chất rắn*    50 ± 2
Điểm bắt lửa                25ºC ± 2 (Setaflash)
Độ nhớt
VOC                                 448 gms/ltr UK-PG6/23(97). Appendix 3
Bóng                                Bóng
Độ bền với bóng           Trung bình
Độ bền với nước           Rất tốt
Độ bền với mài mòn    Rất tốt
Độ bền với dung môi   Tuyệt hảo
Độ bền với hóa chất    Tuyệt hảo.Xin tham khảo Danh sách chịu hoá chất của Jotafloor.
Tính đàn hồi                  Tốt
* Theo tiêu chuẩn ISO 3233:1998 (E)
Chuẩn bị bề mặt
Bê tông bị hư hại do hoá chất, bị nhiễm bẩn hay do các tác nhân khác phải được loại bỏ cho tới bề mặt bê tông không bị hư hại.
Bề mặt sơn cũ
Lớp sơn chống rỉ thích hợp phải sạch, khô và không bị hư hại. Xin liên lạc với Jotun để được tư vấn thêm.
Các loại bề mặt khác
Chuẩn bị bề mặt bê tông bằng phương pháp Máy phun hạt không gây bụi, mài máy, phun cát hay rửa nước ngọt sạch áp lực siêu cao để đạt được độ nhám bề mặt thích hợp trước khi thi công sơn. Xin liên lạc với Jotun để được tư vấn thêm. Loại sơn này còn có thể sử dụng trên các loại bề mặt khác. Xin liên lạc với văn phòng Jotun để biết thêm chi tiết.
Điều kiện trong qúa trình sơn
Nhiệt độ bề mặt tối thiểu phải đạt 15°C và ít nhất phải cao hơn 3ºC so với điểm sương của không khí. Nhiệt độ và độ ẩm môi trường được đo tại khu vực xung quanh bề mặt. Khi thi công trong khu vực kín phải thông gió tốt để bảo đảm quá trình khô / đóng rắn. Màng sơn không được tiếp xúc với nước, dầu mỡ, hoá chất hoặc các va chạm cơ học trước khi đóng rắn hoàn toàn.
Biện pháp thi công sơn
Sơn phun :  Sử dụng máy sơn áp lực cao hay máy sơn thông thường
Cọ :               Chỉ dùng khi sơn dặm và sơn cho những vị trí nhỏ, cần lưu ý khi sơn để đạt được chiều dầy khô chỉ định.
Ru lô :           Có thể sử dụng. Nên lưu ý cần sơn cẩn thận đề đạt được chiều dầy màng sơn khô chỉ định.
Dữ liệu thi công
Tỷ lệ pha trộn (thể tích)   Tỷ lệ pha trộn (thể tích) 4:1
Pha trộn                               4 phần A (Sơn) trộn đều với 1 phần B (chất đóng rắn) Jotafloor Topcoat.
KHÔNG NÊN PHA TRỘN LẺ. Nên sử dụng ngay sau khi pha trộn xong.
Thởi gian pha                      30 phút.
Thởi gian sống (23°C)       8h (giảm đi khi ở nhiệt độ cao hơn)
Chất pha loãng/làm sạch Jotun Thinner No. 17
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn áp lực cao
             Áp lực tại đầu súng phun            140 – 190 kg/cm² (2100 psi)
             Cỡ béc                                               0.021″ – 0.027″
             Góc phun                                           65° – 80°
             Bẩu lọc                                              Bảo đảm bầu lọc phải sạch.
Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn thông thường
Thời gian khô
Nói chung thời gian khô thường liên quan và phụ thuộc vào các yếu tố như sự luân chuyển không khí, nhiệt độ, chiều dầy, số lớp sơn. Các số liệu đưa ra dưới đây dựa trên các điều kiện sau:
* Thông gió tốt (ngoài trời hoặc có sự luân chuyển tự do của không khí)
* Chiều dầy màng sơn tiêu chuẩn
* Một lớp trên bề mặt thép chưa xử lý
* Độ ẩm tương đối ở 70%
Nhiệt độ bề mặt                                        10°C                  23°C                  40°C
Khô bề mặt                                                2,5 giờ              1,5 giờ              0,5 giờ
Khô cứng                                                    14 giờ              6,5 giờ               3 giờ
Đóng rắn                                                     14 ngày            7 ngày               2 ngày
Khô để sơn lớp kế, tối thiểu 1                14 giờ               7 giờ                3 giờ
Các thông số trên chỉ mang tính chất hướng dẫn. Thời gian khô thực tế trước khi sơn lớp kế có thể ngắn hay dài hơn phụ thuộc vào chiều dầy màng sơn, thông thoáng, hệ sơn bên dưới, yêu cầu về vận chuyển lắp ráp sớm .v.v… Thời gian khô đối với một hệ thống sơn hoàn chỉnh được đề cập chi tiết trong từng bảng hệ thống riêng biệt đã tính toán luôn cả những thông số và những điều kiện đặc thù riêng.
Hệ sơn tiêu biểu
Jotafloor Sealer 1 x 40 µm (Chiều dầy khô)
Jotafloor Topcoat 1 – 2 x 50 µm (Chiều dầy khô)
Các hệ thống sơn khác có thể được chỉ định, tùy theo mục đích sử dụng
Test Certificates
Xác định khả năng bám dính vào bê tông – BS 1881 : Part 207
Xác định khả năng sơn phủ lên vết nứt – ASTM C884
Xác định Độ thẩm thấu của muối clorua – AASHTO T277
Xác định Độ thẩm thấu của nước – DIN 1048
Xác định Độ phản ứng với Acid hay Kiềm – ASTM D543
Jotafloor Topcoat Trang 3 / 4
Xác định Độ bền màng sơn theo phương pháp phun nước hay muối – N.F.C. Standard
Xác định Độ bền va đập – ISO 6272
Xác định Độ cứng (Shore ‘A’) – ASTM D2240
Xác định Độ mài mòn (1,000 vòng) – ASTM D4060
Xác định Độ độc hại – BS 6920
Xác định Độloang cháy – ASTM D1360
Bảo quản
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định về an toàn của mỗi quốc gia. Tốt nhất là bảo quản sản phẩm tại nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt. Cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín.
Vận chuyển
Lưu ý vận chuyển cẩn thận. Khuấy đều trước khi sử dụng.
Kích cỡ đóng gói
16 lít Phần A (Sơn) chứa trong thùng 20 lít và 4 lít Phần B (chất đóng rắn) Jotafloor Topcoat chứa trong thùng 5 lít.
4 lít Phần A (Sơn) chứa trong thùng 5 lít và 1 lít Phần B (chất đóng rắn) Jotafloor Topcoat chứa trong thùng 1 lít.
Sức khỏe và an toàn
Xem thông báo về an toàn trên thùng sơn. Sử dụng trong điều kiện thông gió tốt. Không hít thở bụi sơn. Tránh để tác động lên da. Nếu bị dính vào da, phải dùng xà bông, nuớc hoặc chất tẩy rửa thích hợp để rửa sạch ngay lập tức. Nếu vào mắt phải rửa bằng nước sạch và đến trung tâm y tế ngay lập tức.
Để biết thêm chi tiết về sự ảnh hưởng đến sức khỏe và an toàn cũng như các khuyến cáo về an toàn khi sử dụng sản phẩm này, xem thêm chi tiết trong Bản Thông số An toàn Sản phẩm.
LƯU Ý
Các thông tin trong bảng thông số kỹ thuật sản phẩm này là những kiến thức tốt nhất của Nhà sản xuất dựa trên các thử nghiệm và kinh nghiệm thực tế. Tuy nhiên, trong thực tế sản phẩm có thể được sử dụng trong những điều kiện ngoài tầm kiểm soát của Nhà sản xuất, nên chúng tôi chỉ có thể đảm bảo chất lượng vốn có của sản phẩm. Nhà sản xuất có quyền thay đổi những thông số đã đưa ra mà không cần thông báo trước. Sản phẩm có thể được thay đổi nhỏ nhằm đáp ứng được những yêu cầu của nước sở tại.
Nếu có sự mâu thuẫn giữa ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Việt trong các bảng thông số kỹ thuật sản phẩm, thì bảng có ngôn ngữ tiếng Anh sẽ được xem như là bảng thông số kỹ thuật có thông tin chính xác của Nhà sản xuất.
Jotun là một Tập đoàn đa quốc gia có nhà máy, văn phòng bán hàng tại hơn 50 quốc gia.
PHÁT HÀNH 26 NOVEMBER 2010 BỞI JOTUN
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT NÀY THAY CHO CÁC BẢN ĐÃ PHÁT HÀNH TRƯỚC ĐÂY